Hình nền cho sauce
BeDict Logo

sauce

/sɔːs/ /sɑs/

Định nghĩa

noun

Nước chấm, nước sốt.

Ví dụ :

"apple sauce; mint sauce"
Tương táo; sốt bạc hà.
verb

Làm cho thêm thú vị, kích thích.

Ví dụ :

Những câu đùa của thầy giáo đã làm cho tiết học toán vốn tẻ nhạt trở nên thú vị và kích thích hơn, khiến học sinh thích thú hơn.
verb

Làm đậm đà, Thêm hương vị, Tô điểm.

Ví dụ :

Cô giáo đã thêm một câu chuyện hài hước vào bài giảng để làm cho nó trở nên thú vị và hấp dẫn hơn với học sinh.