Hình nền cho sailor
BeDict Logo

sailor

/ˈseɪlə/ /ˈseɪlɚ/

Định nghĩa

noun

Thủy thủ, người đi biển.

Ví dụ :

Người thủy thủ dày dặn kinh nghiệm đã lái chiếc thuyền nhỏ an toàn qua hồ.
noun

Thuyền trưởng.

Ví dụ :

Người làm vườn chỉ cho tôi xem một con bướm thuộc họ bướm giáp có cánh màu tối điểm sọc trắng đang bay lượn giữa những bông hoa, đôi cánh sẫm màu của nó được tô điểm bằng những sọc trắng tươi sáng.