BeDict Logo

interoperability

/ˌɪntəɹɒpəɹəˈbɪləti/
Hình ảnh minh họa cho interoperability: Khả năng tương tác, tính tương thích.
noun

Khả năng tương tác, tính tương thích.

Tính tương thích giữa các máy tính mới của trường và máy in cũ giúp học sinh dễ dàng in bài tập mà không gặp bất kỳ sự cố kỹ thuật nào.

Hình ảnh minh họa cho interoperability: Khả năng tương tác, tính tương thích, sự liên hợp.
noun

Khả năng tương tác, tính tương thích, sự liên hợp.

Tính tương thích của nền tảng học trực tuyến mới của trường với nhiều loại máy tính và máy tính bảng giúp tất cả học sinh dễ dàng truy cập bài tập, bất kể các em sở hữu thiết bị nào.