BeDict Logo

military

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
abandon ship
/əˈbændən ˈʃɪp/

Bỏ tàu, rời tàu.

Thuyền trưởng ra lệnh cho mọi người bỏ tàu khi đám cháy lan rộng không kiểm soát được.

ejector seat
/ɪˈdʒɛktər ˌsit/

Ghế phóng.

Phi công giật mạnh cần gạt, ghế phóng đã bắn anh ta ra khỏi chiếc máy bay đang rơi.

flight decks
/flaɪt dɛks/

Boong tàu sân bay.

Các thủy thủ làm việc nhiều giờ để bảo trì boong tàu sân bay để máy bay thể hạ cánh cất cánh an toàn.

projectile
/pɹə(ʊ)ˈdʒɛktɪl/ /pɹəˈdʒɛk.taɪl/

Vật phóng, đạn, tên lửa.

Người cung thủ đã dùng một cây cung mạnh để bắn vật phóng về phía mục tiêu.

jihad
jihadnoun
/dʒəˈhɑːd/

Thánh chiến.

Các văn bản lịch sử tả các cuộc Thập tự chinh như một cuộc thánh chiến của đốc giáo, trong khi một số người diễn giải những cuộc xung đột nhất định do các nhà lãnh đạo Hồi giáo dẫn đầu một cuộc thánh chiến (jihad).

old sweat
/oʊld swɛt/

Cựu chiến binh, người lính kỳ cựu.

Những tân binh trẻ tuổi chăm chú lắng nghe khi người lính kỳ cựu kể về những trải nghiệm của ông chiến tuyến.

nests
nestsnoun
/nɛsts/

Tổ chiến đấu, ổ súng.

Những súng máy trên đỉnh đồi kiểm soát thung lũng bên dưới, ngăn chặn mọi đợt tiến công của địch.

briefed
/bɹiːft/

Báo cáo, tóm tắt, thông báo.

Tổng thống Hoa Kỳ đã được báo cáo tóm tắt về cuộc đảo chính quân sự những ảnh hưởng của đến sự ổn định của châu Phi.

vici
vicinoun
/ˈviːsiː/

Khu dân cư, điểm dân cư.

Nhà khảo cổ học cẩn thận khai quật khu dân vici bên ngoài pháo đài La , hy vọng tìm thấy những vật dụng hàng ngày từ cuộc sống của gia đình binh lính những người buôn bán địa phương sống đó.

curbed
curbedverb
/kɜːrbd/ /kɝbd/

Đạp đầu xuống lề đường.

blowback
/ˈbloʊbæk/

Phản lực, lùi nòng.

cấu lùi nòng của khẩu súng đã đẩy vỏ đạn đã bắn ra nạp viên đạn mới vào.

neutral
/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/

Trung lập.

"Switzerland is a neutral in international conflicts. "

Thụy một nước trung lập trong các cuộc xung đột quốc tế.

drilling
/ˈdɹɪlɪŋ/

Huấn luyện, thao luyện, tập luyện.

Họ thao luyện hàng ngày để học thuộc lòng quy trình.

spang
spangverb
/spæŋ/

Kêu coong, nảy lửa.

Viên sỏi kêu coong vào thùng rác kim loại khi thằng đá trên đường.

dope
dopenoun
[dəʊp] [doʊp]

Dữ liệu đường đạn.

Xạ thủ đã dùng dữ liệu đường đạn từ phát bắn trước để ngắm chính xác mục tiêu.

hulking
/ˈhʌlkɪŋ/

Bờ kè.

Ngôi làng nhỏ ven biển dựa vào bờ bằng đất đá đồ sộ để bảo vệ nhà cửa khỏi những cơn bão mùa đông không ngừng nghỉ.

sprog
sprognoun
/spɹɒɡ/ /sprɔɡ/

Lính mới, tân binh.

Trung quát mắng cậu lính mới kia đánh giày cho đến khi bóng loáng.

caponier
/ˌkæpəˈnɪər/ /ˌkæpəˈnɪɚ/

Công sự bắn sườn, Pháo đài bắn dọc hào.

Binh lính trong công sự bắn sườn thể bắn thẳng xuống hào khô, ngăn không cho bất kỳ kẻ địch nào trèo lên tường thành không bị phát hiện.

legions
/ˈliːdʒənz/

Quân đoàn.

Vị tướng La chỉ huy các quân đoàn của mình tiến quân qua những cánh đồng, một lực lượng hùng mạnh gồm hàng ngàn binh .

sheathes
/ʃiːðz/ /ʃiːθs/

Cho vào vỏ, tra (vào vỏ).

Sau buổi tập luyện, hiệp cẩn thận tra thanh kiếm vào vỏ.