
Trước khi có máy tính điện tử, nhiều tổ chức lớn thuê rất nhiều người tính toán để tính toán số liệu bằng tay cho các bảng và biểu đồ.


Trước khi có máy tính điện tử, nhiều tổ chức lớn thuê rất nhiều người tính toán để tính toán số liệu bằng tay cho các bảng và biểu đồ.

Vào những năm 1940, trước khi có máy tính điện tử, thuật ngữ "computers" dùng để chỉ những người đàn ông thực hiện các phép tính phức tạp, và đôi khi, khi một người phụ nữ làm công việc tương tự, cô ấy được gọi là "computress" (một thuật ngữ hiếm dùng để chỉ "máy tính nam" và "máy tính nữ").



A programmable electronic device that performs mathematical calculations and logical operations, especially one that can process, store and retrieve large amounts of data very quickly; now especially, a small one for personal or home use employed for manipulating text or graphics, accessing the Internet, or playing games or media.