noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấn đề, rắc rối, khó khăn. A difficulty that has to be resolved or dealt with. Ví dụ : ""Many students have problems understanding fractions." " Nhiều học sinh gặp khó khăn trong việc hiểu phân số. situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài toán, vấn đề. A question to be answered, schoolwork exercise. Ví dụ : "The teacher assigned ten math problems for homework. " Giáo viên giao mười bài toán về nhà cho bài tập về nhà. education math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấn đề, rắc rối, khó khăn. A puzzling circumstance. Ví dụ : "The broken washing machine presented several problems for the family. " Cái máy giặt bị hỏng đã gây ra nhiều vấn đề rắc rối cho gia đình. situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấn đề, sự phản đối, điều phàn nàn. Objection. Ví dụ : "You got a problem with that?" Anh/chị có ý kiến gì về chuyện đó à? attitude point business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấn đề leo trèo, các bước leo trèo. A set of moves required to complete a climb Ví dụ : ""The climber studied the problems carefully, planning each hand and foot movement on the wall." " Người leo núi nghiên cứu kỹ các vấn đề leo trèo, lên kế hoạch cho từng chuyển động tay và chân trên vách đá. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc