Hình nền cho groups
BeDict Logo

groups

/ɡɹuːps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các bạn học sinh làm dự án khoa học theo từng nhóm nhỏ.
noun

Ví dụ :

Trong toán học, một số tập hợp số với phép cộng, như tập hợp các số nguyên, được xem là "nhóm" vì chúng tuân theo các quy tắc nhất định, ví dụ như có số không (phần tử trung hòa) và các số âm (phần tử nghịch đảo).
noun

Nhóm con, tập con.

Ví dụ :

Những tập hợp điểm mà tại đó một hàm số cụ thể bằng không trên đường cong elliptic tạo thành những nhóm con có ý nghĩa, giúp chúng ta hiểu cấu trúc của đường cong đó.
noun

Nhóm, tập thể, cộng đồng.

Ví dụ :

Ở trường chúng tôi, học sinh thành lập nhiều nhóm khác nhau dựa trên sở thích của họ, chẳng hạn như câu lạc bộ thể thao, câu lạc bộ kịch và câu lạc bộ lập trình.
noun

Ví dụ :

Tại công ty, chỉ có một số nhóm nhân viên nhất định mới được phép truy cập vào các tài liệu tài chính.
noun

Ví dụ :

Đối với giải đấu bóng đá của trường, các đội được chia thành các bảng đấu, mỗi bảng chỉ thi đấu với các đội khác trong cùng bảng của mình.