
device
Khám phá thế giới từ vựng qua hình ảnh trực quan

piezometers/ˌpaɪizoʊˈmiːtərz/
Áp kế, dụng cụ đo áp suất.

switch on/swɪtʃ ɒn/ /swɪtʃ ɔːn/
Bật, mở.

cord/kɔːd/ /kɔɹd/
Dây điện, dây dẫn điện.

honker/ˈhɑŋkər/ /ˈhɔŋkər/
Điện thoại.

roof prisms/ˈruːf ˈprɪzəmz/
Lăng kính mái.

touchscreen/ˈtʌt͡ʃskriːn/
Màn hình cảm ứng.

bleeder/ˈbliːdər/
Van xả áp, van xả khí.

bypass/ˈbaɪpɑːs/ /ˈbaɪpæs/
Đoạn ống vòng, đường vòng.

rheostats/ˈriːəˌstæts/ /ˈriːoʊˌstæts/
Biến trở.

fader/ˈfeɪdə/
Cần gạt âm lượng, bộ điều chỉnh âm lượng.