BeDict Logo

device

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
piezometers
/ˌpaɪizoʊˈmiːtərz/

Áp kế, dụng cụ đo áp suất.

Các kỹ đã sử dụng áp kế (piezometers) để theo dõi áp suất nước phía sau đập.

switch on
/swɪtʃ ɒn/ /swɪtʃ ɔːn/

Bật, mở.

Làm ơn bật đèn lên, trời tối quá rồi.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Dây điện, dây dẫn điện.

Cái đèn cần một dây điện mới dây đã bị sờn đứt rồi.

honker
honkernoun
/ˈhɑŋkər/ /ˈhɔŋkər/

Điện thoại.

Mẹ tôi dùng điện thoại để gọi cho bạn của mẹ cửa hàng tạp hóa.

roof prisms
/ˈruːf ˈprɪzəmz/

Lăng kính mái.

Ống nhòm dùng để quan sát chim lăng kính mái, giúp chỉnh sửa hình ảnh để hiện lên đúng chiều.

touchscreen
/ˈtʌt͡ʃskriːn/

Màn hình cảm ứng.

Sinh viên đó dùng màn hình cảm ứng để trả lời câu hỏi toán học trên máy tính bảng.

bleeder
/ˈbliːdər/

Van xả áp, van xả khí.

Người thợ sửa ống nước đã lắp một van xả áp vào bình nóng lạnh để tránh phát nổ nếu áp suất quá cao.

bypass
bypassnoun
/ˈbaɪpɑːs/ /ˈbaɪpæs/

Đoạn ống vòng, đường vòng.

Người thợ sửa ống nước đã lắp một đoạn ống vòng để chuyển hướng nước, không cho chảy qua cái máy giặt bị hỏng.

rheostats
/ˈriːəˌstæts/ /ˈriːoʊˌstæts/

Biến trở.

sinh viên khoa học đã sử dụng biến trở để điều chỉnh độ sáng của bóng đèn một cách cẩn thận trong thí nghiệm của mình.

fader
fadernoun
/ˈfeɪdə/

Cần gạt âm lượng, bộ điều chỉnh âm lượng.

Kỹ âm thanh điều chỉnh cần gạt âm lượng để giảm âm lượng của micro.

overclocks
/ˌoʊvərˈklɑːks/ /ˌoʊvərˈklɒks/

Ép xung.

Anh ấy ép xung bộ vi xử của máy tính để chơi game mượt hơn.

defibrillation
/diːˌfɪbɹɪˈleɪʃən/

Sự khử rung tim, Sốc điện tim.

Nhân viên y tế đã thực hiện sốc điện tim cho bệnh nhân bị ngừng tim, hy vọng rằng xung điện sẽ giúp tim bệnh nhân đập trở lại.

sprog
sprognoun
/spɹɒɡ/ /sprɔɡ/

Thiết bị an toàn hạn chế độ lệch.

Trước khi cất cánh lượn, phi công cẩn thận kiểm tra thiết bị an toàn hạn chế độ lệch để đảm bảo sẽ ngăn chặn cánh bị uốn cong quá mức nguy hiểm trong suốt chuyến bay.

nail clipper
/ˈneɪl ˌklɪpər/

Đồ bấm móng tay, kềm cắt móng.

Tôi dùng đồ bấm móng tay để giữ cho móng tay của mình ngắn.

lightboxes
/ˈlaɪtˌbɒksɪz/ /ˈlaɪtˌbɑːksɪz/

Bàn đèn, hộp đèn soi ảnh.

Nhiếp ảnh gia đã sử dụng bàn đèn soi ảnh để kiểm tra cẩn thận các chi tiết trên phim âm bản.

cytocentrifuge
/ˌsaɪtoʊˈsɛntrɪfjuːdʒ/

Máy ly tâm tế bào.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã sử dụng máy ly tâm tế bào để chuẩn bị tiêu bản tế bào cho việc kiểm tra dưới kính hiển vi, đảm bảo các tế bào còn nguyên vẹn trong quá trình tách.

effector
/ɪˈfɛktər/ /iˈfɛktər/

Cơ cấu chấp hành.

"The robot's effector, the gripper, carefully picked up the small toy. "

cấu chấp hành của robot, cụ thể cái gắp, cẩn thận nhặt món đồ chơi nhỏ lên.

ometer
ometernoun
/oʊˈmɪtər/ /əˈmɪtər/

Dụng cụ đo, thiết bị đo.

Người thợ điện đã dùng một thiết bị đo ánh sáng để đo độ sáng của đèn trong lớp học.

file servers
/ˈfaɪl ˌsɜːrvərz/

Máy chủ tập tin, máy chủ chứa tập tin.

Văn phòng sử dụng máy chủ tập tin để lưu trữ chia sẻ tài liệu cho tất cả nhân viên.

buzz
buzzverb
/bʌz/

Ấn chuông, gọi bằng chuông.

giáo ấn chuông gọi học sinh lên phía trước lớp.