BeDict Logo

electronics

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
amplifications
/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃənz/

Sự khuếch đại, sự mở rộng, sự tăng cường.

Giáo viên yêu cầu Sarah bổ sung thêm vào bài luận của , bảo thêm chi tiết dụ để chứng minh những luận điểm chính của mình ràng hơn.

amplitude
/ˈæm.plɪ.tud/

Biên độ, độ lớn, tầm lớn.

Biên độ của chiếc xích đu cho thấy mỗi lần đẩy, bay lên cao đến mức nào.

switch on
/swɪtʃ ɒn/ /swɪtʃ ɔːn/

Bật, mở.

Làm ơn bật đèn lên, trời tối quá rồi.

milliamperes
/ˌmɪliˈæmpɪərz/ /ˌmɪliˈæmˌpɪərz/

Milliampe.

Cục sạc điện thoại này cung cấp dòng điện 500 milliampe để sạc pin nhanh chóng.

braid
braidnoun
/bɹeɪd/

Bím, dây bện.

Người thợ điện dùng một bím dây đồng dày, gồm nhiều sợi nhỏ xoắn lại với nhau, để nối đèn mới.

cord
cordnoun
/kɔːd/ /kɔɹd/

Dây điện, dây dẫn điện.

Cái đèn cần một dây điện mới dây đã bị sờn đứt rồi.

honker
honkernoun
/ˈhɑŋkər/ /ˈhɔŋkər/

Điện thoại.

Mẹ tôi dùng điện thoại để gọi cho bạn của mẹ cửa hàng tạp hóa.

touchscreen
/ˈtʌt͡ʃskriːn/

Màn hình cảm ứng.

Sinh viên đó dùng màn hình cảm ứng để trả lời câu hỏi toán học trên máy tính bảng.

neutral
/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/

Dây trung tính, dây nguội.

Dây trung tính (dây nguội) trong hệ thống điện của lớp học không mang điện tích, tạo ra một đường dẫn an toàn để điện trở về đất.

bypass
bypassnoun
/ˈbaɪpɑːs/ /ˈbaɪpæs/

Đường vòng.

Người thợ điện đã lắp một đường vòng để chuyển hướng dòng điện, tránh đoạn dây bị hỏng.

automatic teller machine
/ˌɔːtəˈmætɪk ˈtelər məˈʃiːn/ /ˌɑːtəˈmætɪk ˈtelər məˈʃiːn/

Máy rút tiền tự động, cây ATM.

Tôi cần rút tiền từ máy rút tiền tự động (cây ATM) trước khi đi chợ nông sản.

dope
dopeverb
[dəʊp] [doʊp]

Pha tạp.

Để cải thiện độ dẫn điện, các nhà khoa học pha tạp phốt pho vào silicon.

rheostats
/ˈriːəˌstæts/ /ˈriːoʊˌstæts/

Biến trở.

sinh viên khoa học đã sử dụng biến trở để điều chỉnh độ sáng của bóng đèn một cách cẩn thận trong thí nghiệm của mình.

fader
fadernoun
/ˈfeɪdə/

Cần gạt âm lượng, bộ điều chỉnh âm lượng.

Kỹ âm thanh điều chỉnh cần gạt âm lượng để giảm âm lượng của micro.

overclocks
/ˌoʊvərˈklɑːks/ /ˌoʊvərˈklɒks/

Ép xung.

Anh ấy ép xung bộ vi xử của máy tính để chơi game mượt hơn.

packetizes
/ˈpækɪtaɪzɪz/

Đóng gói dữ liệu.

Máy tính đóng gói dữ liệu email thành các gói tin trước khi gửi qua internet.

lightboxes
/ˈlaɪtˌbɒksɪz/ /ˈlaɪtˌbɑːksɪz/

Bàn đèn, hộp đèn soi ảnh.

Nhiếp ảnh gia đã sử dụng bàn đèn soi ảnh để kiểm tra cẩn thận các chi tiết trên phim âm bản.

mouseovers
/ˈmaʊsoʊvərz/

Di chuột qua, sự kiện di chuột.

Trang web sử dụng hiệu ứng di chuột qua trên ảnh sản phẩm để hiển thị ảnh lớn hơn khi bạn chuột vào.

file servers
/ˈfaɪl ˌsɜːrvərz/

Máy chủ tập tin, máy chủ chứa tập tin.

Văn phòng sử dụng máy chủ tập tin để lưu trữ chia sẻ tài liệu cho tất cả nhân viên.

brain
brainnoun
/bɹeɪn/

Bộ não, đầu não, trung tâm điều khiển.

Bộ não của máy tính đã tính toán kết quả của bài toán phức tạp một cách nhanh chóng.