Hình nền cho tablets
BeDict Logo

tablets

/ˈtæbləts/ /ˈteɪbləts/

Định nghĩa

noun

Bảng khắc chữ, phiến đất sét.

Ví dụ :

"The ancient Sumerians wrote laws and stories on clay tablets. "
Người Sumer cổ đại viết luật lệ và truyện kể trên những bảng khắc chữ bằng đất sét.
noun

Ví dụ :

Vào mỗi dịp Giáng Sinh, bà tôi luôn làm món kẹo mềm ngon tuyệt, và chúng hết veo ngay lập tức vì ai cũng thích cái vị ngọt ngào, béo ngậy của bơ.
noun

Ví dụ :

Người lái tàu cẩn thận kiểm tra những phiến thẻ bài mà anh ta nhận được, đảm bảo rằng anh ta có quyền cho tàu chạy vào đoạn đường ray đơn.