Hình nền cho allows
BeDict Logo

allows

/əˈlaʊz/

Định nghĩa

verb

Cho phép, chấp thuận, để cho.

Ví dụ :

Cho phép người hầu được tự do; cho phép đi lại tự do; cho một ngày để nghỉ ngơi.
verb

Cho phép, chấp thuận, санкционировать.

Ví dụ :

Giáo viên cho phép học sinh sử dụng máy tính trong bài kiểm tra, vì cô tin rằng điều này sẽ giúp các em tập trung vào kỹ năng giải quyết vấn đề.