Hình nền cho operated
BeDict Logo

operated

/ˈɒpəreɪtɪd/ /ˈɑːpəreɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Vận hành, hoạt động, thực hiện.

Ví dụ :

"The baker operated the oven to bake the bread. "
Người thợ làm bánh vận hành lò nướng để nướng bánh mì.
verb

Ví dụ :

Bác sĩ phẫu thuật đã mổ chân bị gãy của bệnh nhân để sửa chữa phần xương bị tổn thương.