BeDict Logo

function

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
amplitude
/ˈæm.plɪ.tud/

Biên độ, độ lớn, tầm lớn.

Biên độ của chiếc xích đu cho thấy mỗi lần đẩy, bay lên cao đến mức nào.

coordination
/koʊˌɔɹdɪˈneɪʃən/

Sự phối hợp, sự hợp tác, sự đồng bộ.

Sự phối hợp tuyệt vời giữa giáo viên phụ huynh đã đảm bảo một buổi gây quỹ thành công cho trường.

effector
/ɪˈfɛktər/ /iˈfɛktər/

Cơ cấu chấp hành.

"The robot's effector, the gripper, carefully picked up the small toy. "

cấu chấp hành của robot, cụ thể cái gắp, cẩn thận nhặt món đồ chơi nhỏ lên.

scheduling
/ˈʃedjuːlɪŋ/ /ˈskedʒuːlɪŋ/

Lên lịch, sự sắp xếp thời gian, việc lập kế hoạch.

Việc lên lịch họp hiệu quả đảm bảo mọi người thể tham dự đóng góp ý kiến.

trophoblasts
/ˈtrɒfəˌblæsts/ /ˈtroʊfəˌblæsts/

Tế bào nuôi.

Các tế bào nuôi, đóng vai trò thiết yếu trong giai đoạn đầu của thai kỳ, nuôi dưỡng phôi thai đang phát triển cuối cùng góp phần hình thành nhau thai.

replaced
/ɹɪˈpleɪst/

Thay thế, thay vào, thế chỗ.

Thẻ an ninh này thay thế cho thẻ bạn được cấp trước đó.

misfiring
/ˌmɪsˈfaɪərɪŋ/

Đánh lửa sai, trục trặc.

""The car engine was misfiring, causing it to shake and lose power." "

Động xe bị đánh lửa sai, khiến xe rung lắc yếu đi.

retrieval
/rɪˈtriːvəl/ /riˈtriːvəl/

Truy xuất, tìm kiếm, thu hồi.

Việc tìm lại bài tập về nhà bị mất rất quan trọng để qua bài kiểm tra.

suiting
/ˈsuːtɪŋ/ /ˈsjuːtɪŋ/

Hợp, thích hợp, làm cho phù hợp.

Giờ làm việc linh hoạt rất hợp với lối sống của ấy, giúp ấy cân bằng giữa công việc gia đình một cách hoàn hảo.

fay
fayverb
/feɪ/

Tẩy rửa, làm sạch.

Sau khi đội xây dựng rời đi, chúng tôi cần phải tẩy rửa sạch sẽ toàn bộ công trường khỏi rác thải xây dựng trước khi thể bắt đầu làm vườn.

methylating
/ˈmɛθəˌleɪtɪŋ/ /ˈmiθəˌleɪtɪŋ/

Metyl hóa

Tế bào đang metyl hóa các vùng DNA cụ thể để làm tắt (ức chế) sự biểu hiện của một số gen nhất định.

skilling
/ˈskɪlɪŋ/

Nắm vững kỹ năng, trau dồi kỹ năng, rèn luyện kỹ năng.

Người đầu bếp nắm vững kỹ năng nấu ăn Pháp đã chuẩn bị một bữa ăn ngon tuyệt.

malfunctions
/ˌmælˈfʌŋkʃənz/

Sự cố, trục trặc, hỏng hóc.

Những trục trặc thường xuyên của cái máy in khiến tôi khó hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.

redesigns
/ˌriːdɪˈzaɪnz/ /ˌriːzɪˈzaɪnz/

Thiết kế lại, tái thiết kế.

Những bản thiết kế lại thư viện mới của trường nhằm tạo ra một không gian thoải mái tiện dụng hơn cho học sinh học tập.

siphon
siphonverb
/ˈsaɪfən/

Hút, Chắt, Bơm.

Người làm vườn dùng ống hút để chuyển nước từ cái lớn sang bình tưới cây.

seat
seatverb
/siːt/

Xếp chỗ, bố trí chỗ ngồi.

Người phục vụ xếp chỗ cho chúng tôi rồi hỏi chúng tôi muốn uống .

corresponds
/ˌkɔːrəˈspɑnds/ /ˌkɔːrɪˈspɑnds/

Tương ứng, phù hợp, ăn khớp.

Điểm thi của học sinh này tương ứng với kết quả học tập của em trên lớp.

flow charts
/ˈfloʊ tʃɑːrts/

Lưu đồ, sơ đồ luồng.

Giáo viên đã dùng lưu đồ để giải thích các bước giải một bài toán.

stress test
/ˈstɹɛs ˌtɛst/

Nghiệm pháp gắng sức, kiểm tra gắng sức tim mạch.

Bác chỉ định làm nghiệm pháp gắng sức để kiểm tra xem tim của ông tôi chịu được vận động hay không.

built-in
built-inadjective
/ˈbɪlt ɪn/ /ˈbɪltɪn/

Tích hợp, có sẵn.

Chiếc xe hơi mới này hệ thống GPS tích hợp sẵn, rất tuyệt tôi không phải trả thêm tiền cho .