Hình nền cho interact
BeDict Logo

interact

/ɪntəɹˈækt/

Định nghĩa

noun

Màn, cảnh, hồi (trong vở kịch).

Ví dụ :

Vở kịch có một màn chuyển cảnh ngắn giữa hồi thứ hai và hồi thứ ba, giúp khán giả có thời gian duỗi chân.