BeDict Logo

others

/ˈʌðəz/ /ˈʌðɚz/
Hình ảnh minh họa cho others: Xem là khác biệt, coi là người ngoài.
verb

Xem là khác biệt, coi là người ngoài.

Người quản lý mới xem những công nhân làm ca đêm là người ngoài khi từ chối lắng nghe những lo ngại của họ hoặc công nhận những đóng góp của họ.

Hình ảnh minh họa cho others: Phân biệt đối xử, kỳ thị, cô lập.
verb

Phân biệt đối xử, kỳ thị, cô lập.

Người quản lý mới đã phân biệt đối xử với những nhân viên làm việc lâu năm, loại họ ra khỏi các cuộc họp và quyết định quan trọng.