Hình nền cho others
BeDict Logo

others

/ˈʌðəz/ /ˈʌðɚz/

Định nghĩa

noun

Người khác, những người khác.

Ví dụ :

Cô ấy giúp tôi làm bài tập về nhà, và tôi giúp những người khác làm bài của họ.
verb

Xem là khác biệt, coi là người ngoài.

Ví dụ :

Người quản lý mới xem những công nhân làm ca đêm là người ngoài khi từ chối lắng nghe những lo ngại của họ hoặc công nhận những đóng góp của họ.
verb

Phân biệt đối xử, kỳ thị, cô lập.

Ví dụ :

Người quản lý mới đã phân biệt đối xử với những nhân viên làm việc lâu năm, loại họ ra khỏi các cuộc họp và quyết định quan trọng.
noun

Những người khác, những người còn lại.

Ví dụ :

Hai người quyết định trốn, những người còn lại thì đầu hàng. Tôi giữ lại hai lọ đặc biệt và vứt hết những lọ khác.