Hình nền cho thievery
BeDict Logo

thievery

/ˈθiːv.(ə)ɹ.i/

Định nghĩa

noun

Sự ăn trộm, sự trộm cắp.

Ví dụ :

"This instance of thievery will not be overlooked."
Vụ trộm cắp này sẽ không bị bỏ qua.