noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ăn trộm, sự trộm cắp. The act of theft, the act of stealing. Ví dụ : "This instance of thievery will not be overlooked." Vụ trộm cắp này sẽ không bị bỏ qua. property action law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật bị đánh cắp, đồ ăn cắp. That which is stolen. Ví dụ : "The police are investigating the thievery from the museum last night. " Cảnh sát đang điều tra vụ đồ ăn cắp từ bảo tàng đêm qua. property action police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc