

artifacts
/ˈɑːrtɪfækt͡s/ /ˈɑːrtəfækt͡s/
noun

noun
Hiện vật, đồ tạo tác.
Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một vài đồ tạo tác hình học kỳ lạ gần ngọn núi lửa cổ đại, khiến họ tự hỏi liệu có sự sống thông minh nào khác ngoài con người từng sinh sống trên hòn đảo này hay không.



noun
Hiện vật, đồ tạo tác.

noun
Hiện vật giả tạo, kết quả sai lệch.



noun
Hiện vật, cổ vật.

noun
Hiện vật nhân tạo, tạo tác.
Những đốm đen mà kỹ thuật viên thấy trên mẫu tế bào không phải là một phần của tế bào ban đầu; chúng chỉ là những tạo tác do quá trình nhuộm màu gây ra thôi.

noun
