Hình nền cho computer
BeDict Logo

computer

/kəmˈpjuːtə/ /kəmˈpjutɚ/

Định nghĩa

noun

Người tính toán, Máy tính (rare).

Ví dụ :

Chú tôi là người tính toán cho gia đình tôi; chú ấy luôn tính toán ngân sách và chi phí.
noun

Ví dụ :

Tôi dùng máy tính của mình để viết bài luận ở trường và tìm kiếm thông tin trên mạng.