Hình nền cho favorite
BeDict Logo

favorite

/ˈfeɪv.ɹɪt/

Định nghĩa

noun

Ưa thích, người được yêu thích.

Ví dụ :

"My favorite book is the one about space exploration. "
Quyển sách mà tôi yêu thích nhất là quyển nói về việc khám phá vũ trụ.
noun

Lọn tóc mai.

Ví dụ :

Buổi trình diễn thời trang giới thiệu nhiều kiểu tóc thời thượng, đặc biệt là kiểu tóc với những lọn tóc mai được ưa chuộng thời vua Charles II.