verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp, trộm cắp, cuỗm. To take illegally, or without the owner's permission, something owned by someone else. Ví dụ : "Three irreplaceable paintings were stolen from the gallery." Ba bức tranh vô giá đã bị đánh cắp khỏi phòng trưng bày. property law action moral business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạo, ăn cắp ý tưởng, đánh cắp chất xám. (of ideas, words, music, a look, credit, etc.) To appropriate without giving credit or acknowledgement. Ví dụ : "They stole my idea for a biodegradable, disposable garbage de-odorizer." Họ đã ăn cắp ý tưởng của tôi về cái khử mùi rác thải tự hủy sinh học dùng một lần. property art culture business law moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp, trộm cắp, cuỗm. To get or effect surreptitiously or artfully. Ví dụ : "He stole glances at the pretty woman across the street." Anh ấy liếc trộm cô gái xinh xắn bên kia đường. property action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chặn, vơ vét. To acquire at a low price. Ví dụ : "He stole the car for two thousand less than its book value." Hắn ta ăn chặn được chiếc xe đó rẻ hơn giá trị thực hai nghìn đô. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn khách, Chiếm lĩnh sân khấu, Nổi bật nhất. To draw attention unexpectedly in (an entertainment), especially by being the outstanding performer. Usually used in the phrase steal the show. Ví dụ : "Even though she only had a small part, Maya was stealing the show with her energetic dance moves and funny expressions. " Dù chỉ có một vai nhỏ, Maya vẫn chiếm lĩnh sân khấu với những bước nhảy tràn đầy năng lượng và biểu cảm hài hước của mình. entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn trộm, trộm, lén. To move silently or secretly. Ví dụ : "He stole across the room, trying not to wake her." Anh ấy lén lút đi ngang qua phòng, cố gắng không đánh thức cô ấy dậy. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp, trộm, cuỗm. To convey (something) clandestinely. Ví dụ : "The child was caught stealing candy from the store. " Đứa trẻ bị bắt quả tang đang cuỗm kẹo từ cửa hàng. property action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp, trộm cắp, cuỗm. To withdraw or convey (oneself) clandestinely. Ví dụ : "The cat was stealing away from the loud party, hiding under the couch. " Con mèo lén lút chuồn khỏi bữa tiệc ồn ào, trốn dưới ghế sofa. action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp điểm. To advance safely to (another base) during the delivery of a pitch, without the aid of a hit, walk, passed ball, wild pitch, or defensive indifference. Ví dụ : "The runner was good at stealing second base, often catching the catcher by surprise. " Vận động viên chạy giỏi trong việc ăn cắp điểm ởຖານสอง, thường khiến người bắt bóng bất ngờ. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn cắp, trộm cắp, lấy trộm. To dispossess Ví dụ : "The cat was stealing food from the table while we weren't looking. " Con mèo đang lấy trộm thức ăn trên bàn lúc chúng ta không để ý. property law police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mượn tạm, dùng tạm. To borrow for a short moment. Ví dụ : "Can I steal your pen?" Cho tôi mượn tạm cái bút của bạn được không? property action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự ăn cắp, hành vi trộm cắp. The action of the verb to steal, theft. Ví dụ : "The stealing of the bicycle from the schoolyard was reported to the police. " Việc ăn cắp chiếc xe đạp từ sân trường đã được trình báo với cảnh sát. property action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của ăn cắp, đồ ăn cắp, những thứ bị đánh cắp. (chiefly in the plural) That which is stolen; stolen property. Ví dụ : "The police recovered the stealings from the abandoned car, including jewelry and electronics. " Cảnh sát đã thu hồi những món đồ ăn cắp từ chiếc xe bị bỏ hoang, bao gồm trang sức và đồ điện tử. property action police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc