Hình nền cho call
BeDict Logo

call

/kɔːɫ/ /kɔl/ /kɑɫ/

Định nghĩa

noun

Cuộc gọi, cú điện thoại.

Ví dụ :

Hôm nay tôi nhận được vài cuộc gọi/cú điện thoại.
noun

Ví dụ :

Chú tôi đã mua một quyền chọn mua cổ phiếu của công ty, cho phép chú ấy có quyền mua cổ phiếu đó với giá 50 đô la một cổ phiếu vào một thời điểm nào đó trong năm tới.
noun

Lời gọi, tiếng gọi.

Ví dụ :

Lời gọi đồng đội chạy của người đánh bóng được thực hiện rất nhanh, giúp đội nhà tiết kiệm được những giây quý giá.
Lời gọi đồng đội lên sân thi đấu là một dấu hiệu rõ ràng cho người chơi tiếp theo chuẩn bị vào vị trí.
noun

Ví dụ :

Lệnh gọi chương trình con cho phép chương trình tính điểm của học sinh mà không cần lặp lại toàn bộ quá trình tính toán.
noun

Ví dụ :

Sự chỉ dẫn "cây sồi lớn" trong bản khảo sát đất đai có nghĩa là ranh giới tài sản cần được đánh dấu gần cái cây cụ thể đó.