noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc gọi, cú điện thoại. A telephone conversation. Ví dụ : "I received several calls today." Hôm nay tôi nhận được vài cuộc gọi/cú điện thoại. communication technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thăm hỏi, ghé thăm. A short visit, usually for social purposes. Ví dụ : "I paid a call to a dear friend of mine." Tôi đã ghé thăm một người bạn thân của tôi. communication entertainment family action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghé cảng, Chuyến ghé cảng. A visit by a ship or boat to a port. Ví dụ : "The ship made a call at Southampton." Con tàu đã ghé cảng Southampton. nautical sailing vehicle ocean essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu, tiếng gọi. A cry or shout. Ví dụ : "He heard a call from the other side of the room." Anh ấy nghe thấy một tiếng gọi từ phía bên kia phòng. sound communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyết định, phán quyết. A decision or judgement. Ví dụ : "That was a good call." Đó là một quyết định sáng suốt. outcome essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kêu. The characteristic cry of a bird or other animal. Ví dụ : "That sound is the distinctive call of the cuckoo bird." Âm thanh đó chính là tiếng kêu đặc trưng của chim cuốc. animal sound bird nature communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng gọi, lời kêu gọi, sự triệu tập. A beckoning or summoning. Ví dụ : "I had to yield to the call of the wild." Tôi đành phải nghe theo tiếng gọi của tự nhiên hoang dã. communication sound action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt phát biểu. The right to speak at a given time during a debate or other public event; the floor. Ví dụ : "I give the call to the Manager of Opposition Business." Tôi nhường lượt phát biểu cho người quản lý các vấn đề của phe đối lập. politics government communication law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyền chọn mua. An option to buy stock at a specified price during or at a specified time. Ví dụ : "My uncle bought a call option on company stock, giving him the right to buy it at $50 per share sometime next year. " Chú tôi đã mua một quyền chọn mua cổ phiếu của công ty, cho phép chú ấy có quyền mua cổ phiếu đó với giá 50 đô la một cổ phiếu vào một thời điểm nào đó trong năm tới. business finance asset essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời gọi, tiếng gọi. The act of calling to the other batsman. Ví dụ : "The call to the other batter was made quickly, saving the team precious seconds. " Lời gọi đồng đội chạy của người đánh bóng được thực hiện rất nhanh, giúp đội nhà tiết kiệm được những giây quý giá. "The call to the other batter was a clear signal for the next player to come to bat. " Lời gọi đồng đội lên sân thi đấu là một dấu hiệu rõ ràng cho người chơi tiếp theo chuẩn bị vào vị trí. sport action communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi. The state of being the batsman whose role it is to call (depends on where the ball goes.) Ví dụ : "The call is on Liam today; he's the designated batsman. " Hôm nay đến lượt Liam phải gọi rồi; cậu ấy là người được chỉ định làm việc đó. sport game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca trực, phiên trực. A work shift which requires one to be available when requested (see on call). Ví dụ : "My doctor has a call on Tuesdays, meaning she's available to see patients at any time. " Bác sĩ của tôi có ca trực vào thứ ba, nghĩa là cô ấy luôn sẵn sàng khám bệnh cho bệnh nhân bất cứ lúc nào. job work business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi, Lệnh gọi. The act of jumping to a subprogram, saving the means to return to the original point. Ví dụ : "The subroutine call allowed the program to calculate the student's grade without repeating the entire calculation process. " Lệnh gọi chương trình con cho phép chương trình tính điểm của học sinh mà không cần lặp lại toàn bộ quá trình tính toán. computing technology electronics function process essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời ra giá, nước đi, lượt gọi. A statement of a particular state, or rule, made in many games such as bridge, craps, jacks, and so on. Ví dụ : "There was a 20 dollar bet on the table, and my call was 9." Trên bàn đang có một ván cược 20 đô, và lượt ra giá của tôi là 9. game statement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo. The act of matching a bet made by a player who has previously bet in the same round of betting. Ví dụ : "During the poker game, John's call matched his earlier bet, keeping him in the round. " Trong ván poker, việc theo của John khớp với số tiền cược trước đó của anh ấy, giúp anh ấy tiếp tục vòng chơi. bet game essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng hú, tiếng gọi săn. A note blown on the horn to encourage the dogs in a hunt. Ví dụ : "The hunter blew a loud call to encourage the hunting dogs. " Người thợ săn thổi một tiếng hú lớn để khuyến khích đàn chó săn. animal sound sport communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Còi điều lệnh. A whistle or pipe, used by the boatswain and his mate to summon the sailors to duty. Ví dụ : "The boatswain used the call to signal the sailors to start their work. " Thuyền trưởng dùng còi điều lệnh để ra hiệu cho thủy thủ bắt đầu công việc. nautical sailing sound communication military device utensil essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng mồi, ống nhử. A pipe or other instrument to call birds or animals by imitating their note or cry. A game call. Ví dụ : "The hunter used a duck call to attract the birds for his afternoon hunt. " Người thợ săn dùng một cái ống nhử vịt để thu hút chúng cho buổi đi săn chiều nay. animal game nature sound bird communication device essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời kêu gọi mục vụ, sự kêu gọi hầu việc Chúa. An invitation to take charge of or serve a church as its pastor. Ví dụ : "The church announced the call for their new pastor. " Nhà thờ đã thông báo về lời kêu gọi mục vụ cho vị mục sư mới của họ. religion theology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiên hướng, nghề nghiệp, sự kêu gọi. Vocation; employment; calling. Ví dụ : "Her chosen call is to become a veterinarian. " Nghề nghiệp mà cô ấy chọn theo đuổi là trở thành bác sĩ thú y. job business work essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chỉ dẫn, sự tham chiếu. A reference to, or statement of, an object, course, distance, or other matter of description in a survey or grant requiring or calling for a corresponding object, etc., on the land. Ví dụ : "The land survey's call for a "large oak tree" meant the property line needed to be marked near that specific tree. " Sự chỉ dẫn "cây sồi lớn" trong bản khảo sát đất đai có nghĩa là ranh giới tài sản cần được đánh dấu gần cái cây cụ thể đó. property technical law area essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái gọi, hẹn hò mua bán dâm. (prostitution) A meeting with a client for paid sex; hookup; job. Ví dụ : "He advertised a call on social media. " Hắn ta quảng cáo dịch vụ gái gọi của mình trên mạng xã hội. sex job communication service business human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi, kêu. (heading) To use one's voice. Ví dụ : "The teacher called out the student's name to answer the question. " Giáo viên gọi tên học sinh để trả lời câu hỏi. sound communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghé thăm, đến thăm. (heading) To visit. Ví dụ : "My grandmother called on her friend today to bring over some cookies. " Hôm nay bà tôi ghé thăm bạn của bà để mang ít bánh quy qua cho bạn. action communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi, đặt tên, mệnh danh. (heading) To name, identify or describe. Ví dụ : "The teacher called the student's project "innovative." " Giáo viên gọi dự án của học sinh là "đầy sáng tạo." language communication word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi, kêu, reo. (heading) Direct or indirect use of the voice. Ví dụ : "My mother called to remind me about my soccer practice tonight. " Mẹ tôi gọi điện để nhắc tôi về buổi tập đá banh tối nay. sound communication language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu gọi, yêu cầu. (sometimes with for) To require, demand. Ví dụ : "He felt called to help the old man." Anh ấy cảm thấy có một thôi thúc mạnh mẽ phải giúp đỡ ông lão. demand communication business government law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuộc lại. To announce the early extinction of a debt by prepayment, usually at a premium. Ví dụ : "The bank called in the loan early, offering a small premium to the borrower. " Ngân hàng đã chuộc lại khoản vay sớm hơn dự kiến, đồng thời trả thêm một khoản phí nhỏ cho người vay. finance business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòi, đòi nợ. To demand repayment of a loan. Ví dụ : "The bank called in the loan because the business owner missed several payments. " Ngân hàng đã đòi nợ khoản vay vì chủ doanh nghiệp đã trễ hạn thanh toán nhiều lần. finance business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọi, truy xuất, chuyển hướng. To jump to (another part of a program) to perform some operation, returning to the original point on completion. Ví dụ : "A recursive function is one that calls itself." Hàm đệ quy là hàm tự gọi chính nó để thực hiện một tác vụ nào đó, sau đó quay lại vị trí ban đầu. computing technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc