noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội ác, hành vi phạm pháp. A specific act committed in violation of the law. Ví dụ : "Shoplifting is a crime. " Ăn cắp vặt ở cửa hàng là một hành vi phạm pháp. law guilt police government state society action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội ác, sự gian ác, điều bất lương. Any great sin or wickedness; iniquity. Ví dụ : "His dishonesty was a serious crime against his friends. " Sự bất lương của anh ta là một tội ác tày trời đối với bạn bè của mình. moral guilt law society inhuman essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội ác, hành vi phạm pháp. That which occasions crime. Ví dụ : "The crime of bullying created a hostile environment at school. " Hành vi bắt nạt gây ra tội ác, tạo một môi trường thù địch ở trường. law guilt essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội phạm, hành vi phạm tội. Criminal acts collectively. Ví dụ : "The recent increase in petty theft has made a noticeable rise in crime in our neighborhood. " Sự gia tăng gần đây của các vụ trộm cắp vặt đã khiến tình hình tội phạm ở khu phố chúng ta trở nên đáng báo động hơn. law police guilt society moral government state essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội phạm. The habit or practice of committing crimes. Ví dụ : "Crime doesn’t pay." Con đường tội phạm không dẫn đến đâu. law society police guilt action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trừng phạt, xử phạt. To subject to disciplinary punishment. Ví dụ : "The teacher crimed the student for talking during class. " Cô giáo phạt học sinh vì nói chuyện trong lớp. law police government essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm tội, gây án. To commit crime(s). Ví dụ : "The student crimed plagiarism by copying another student's essay. " Cậu sinh viên đó đã phạm tội đạo văn bằng cách sao chép bài luận của một sinh viên khác. police law guilt essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc