BeDict Logo

police

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
domestic violence
/dəˈmɛstɪk ˈvaɪələns/ /dəˈmɛstɪk ˈvaɪləns/

Bạo lực gia đình, ngược đãi trong gia đình.

Cảnh sát đã được gọi đến căn hộ báo cáo về bạo lực gia đình.

truth serum
/ˈtruθ ˌsɪrəm/

Huyết thanh sự thật, thuốc nói thật.

Thám tử đó thực ra không dùng huyết thanh sự thật đâu; anh ta chỉ làm cho nghi phạm tưởng mình đã dùng thôi.

forensic
forensicadjective
/fəˈɹɛn.sɪk/

Pháp y, thuộc về pháp y, liên quan đến pháp luật.

Bằng chứng pháp y được trình bày tại tòa đã giúp bồi thẩm đoàn xác định sự thật về cuốn sách thư viện bị mất.

commit
commitverb
/kəˈmɪt/

Tống giam, Bỏ tù.

Quan tòa đã tống giam tên trộm vào ba năm.

purses
pursesverb
/ˈpɜːsɪz/ /ˈpɜːsɪz/

Móc túi, ăn trộm ví.

Tên trộm đó nổi tiếng chuyên móc túi những cụ các khu chợ đông đúc.

street drug
/ˈstɹiːt ˌdɹʌɡ/

Ma túy, thuốc cấm, hàng trắng.

Việc buôn bán ma túy (thuốc cấm) tràn lan một vấn đề lớn đối với lực lượng hành pháp thu hút bạo lực súng đạn người nghiện ma túy.

gendarmes
/ˈʒɑːndɑːrmz/ /ˈdʒɛnˌdɑrmz/

Hiến binh, жандармерия.

Trong suốt lễ hội, hiến binh tuần tra quảng trường thị trấn.

schwag
schwagnoun
/ʃwæɡ/

Đồ ăn cắp, của ăn trộm, chiến lợi phẩm.

Sau vụ đột nhập, cảnh sát đã thu hồi một đống đồ điện tử trang sứcđồ ăn cắp của tên trộm.

bail
bailnoun
/beɪ̯l/

Tiền bảo lãnh, khoản bảo lãnh.

Bị cáo đã nộp tiền bảo lãnh để được tại ngoại tham dự phiên tòa xét xử.

supergrass
/ˈsuːpərɡræs/

Chỉ điểm viên, người cung cấp thông tin.

Cuộc điều tra của cảnh sát thêm động lực khi một cựu thành viên băng đảng trở thành chỉ điểm viên cung cấp những chi tiết quan trọng về đường dây ma túy.

tell
tellnoun
/tɛl/

Lời nói dối vô thức, dấu hiệu nói dối.

Việc nghi phạm bồn chồn lo lắng lộ một dấu hiệu nói dối; anh ta đang cố giấu điều đó về số tiền bị mất.

scuffled
/ˈskʌfəld/ /ˈskʌft/

Giằng co, vật lộn.

Bọn trẻ giằng co nhau để tranh giành chiếc bánh quy cuối cùng.

confiscate
/ˈkɑnfɪˌskeɪt/ /ˈkənfɪˌskeɪt/

Tịch thu, sung công.

trường học, giáo viên thường tịch thu các trò chơi điện tử những thứ gây xao nhãng khác.

shake down
/ˈʃeɪkˌdaʊn/

Bắt chẹt, tống tiền.

Tên cướp cố gắng bắt chẹt người đàn ông trên phố, hy vọng tiền xu sẽ rơi ra khỏi túi của ông ta.

cudgelling
/ˈkʌdʒəlɪŋ/

Đánh bằng gậy, vụt bằng dùi cui.

Giữa đám người bạo loạn, viên cảnh sát bị đánh gục bằng dùi cui một cách man.

books
booksverb
/bʊks/

Lập hồ sơ, ghi vào sổ sách.

Cảnh sát đã lập hồ xử phạt anh ta lái xe quá tốc độ.

protecting
/pɹəˈtɛktɪŋ/

Bảo vệ, che chở, phòng vệ.

Bao cao su được thiết kế để bảo vệ bạn khỏi các bệnh lây truyền qua đường tình dục.

housebroke
/ˈhaʊsˌbroʊk/ /ˈhaʊsbroʊk/

Đột nhập, phá khóa, cạy cửa.

Bọn trộm lên kế hoạch đột nhập vào cửa hàng trang sức vào đêm khuya, hy vọng trộm được những viên kim cương giá trị.

verbal
verbalnoun
/ˈvɜː.bəl/ /ˈvɝ.bəl/

Lời khai, Khai cung.

Lời khai của nghi phạm bằng chứng quan trọng trong vụ cướp.

touts
toutsnoun
/taʊts/

Chỉ điểm, tay trong.

Tên trộm dựa vào đám tay trong gần cửa hàng trang sức để báo hiệu khi lính canh mất tập trung.