Hình nền cho theft
BeDict Logo

theft

/θɛft/

Định nghĩa

noun

Sự trộm cắp, hành vi trộm cắp.

Ví dụ :

Vụ trộm cắp thiết bị máy tính của trường học là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.