BeDict Logo

attack

/əˈtæk/
Hình ảnh minh họa cho attack: Sự tấn công, cuộc tấn công, lời công kích.
 - Image 1
attack: Sự tấn công, cuộc tấn công, lời công kích.
 - Thumbnail 1
attack: Sự tấn công, cuộc tấn công, lời công kích.
 - Thumbnail 2
noun

Sự tấn công, cuộc tấn công, lời công kích.

Họ tuyên bố việc kiểm duyệt bài báo là một sự công kích vào quyền tự do ngôn luận.

Hình ảnh minh họa cho attack: Độ vang, thời gian vang.
noun

Độ vang của tiếng trống snare rất nhanh; nghe rất sắc và dứt khoát.