Hình nền cho attack
BeDict Logo

attack

/əˈtæk/

Định nghĩa

noun

Tấn công, sự tấn công, cuộc tấn công.

Ví dụ :

Cuộc tấn công của tên đầu gấu vào đứa trẻ nhỏ hơn khiến em ấy bị bầm tím tay.
noun

Sự tấn công, cuộc tấn công, lời công kích.

Ví dụ :

Họ tuyên bố việc kiểm duyệt bài báo là một sự công kích vào quyền tự do ngôn luận.
noun

Ví dụ :

Độ vang của tiếng trống snare rất nhanh; nghe rất sắc và dứt khoát.