adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không gián đoạn, liên tục, không ngừng. Continuing with no interruption Ví dụ : "The baby slept for an uninterrupted five hours last night. " Đêm qua em bé ngủ liền một mạch năm tiếng đồng hồ, không hề bị gián đoạn. time condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc