Hình nền cho officer
BeDict Logo

officer

/ˈɑfɪsɚ/ /ˈɒfɪsə/ /ˈɔfɪsɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vị cán bộ nhà trường đảm bảo tất cả học sinh xếp hàng ngay ngắn trong suốt buổi diễu hành.