Hình nền cho soundly
BeDict Logo

soundly

/ˈsaʊnd.lɪ/

Định nghĩa

adverb

Kỹ lưỡng, chu đáo.

Ví dụ :

Anh ta bị tay đấm bốc bán chuyên nghiệp đánh cho một trận tơi bời, không còn mảnh giáp.