adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng, khép kín. Closed, shut. Ví dụ : "The classroom door was shut, so we couldn't get in. " Cửa lớp học đã đóng kín, nên chúng tôi không vào được. condition state essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹp, chật hẹp, eo hẹp. Narrow; confined. Ví dụ : "a close alley; close quarters" Một con hẻm nhỏ hẹp; một không gian chật hẹp. appearance condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gần, bên cạnh. At a little distance; near. Ví dụ : "Is your house close?" Nhà của bạn có gần đây không? place position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân thiết, gần gũi. Intimate; well-loved. Ví dụ : "He is a close friend." Anh ấy là một người bạn rất thân. family human person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngột ngạt, oi bức, tù túng. Oppressive; without motion or ventilation; causing a feeling of lassitude. Ví dụ : "The stuffy, shut classroom made it hard to concentrate. " Cái lớp học ngột ngạt, oi bức khiến em khó mà tập trung được. weather sensation environment condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngột ngạt, oi bức. (Ireland, England, Scotland) Hot, humid, with no wind. Ví dụ : "The weather forecast predicted a shut day, so everyone wore light clothes to school. " Dự báo thời tiết nói hôm nay trời sẽ ngột ngạt, oi bức nên ai cũng mặc quần áo mỏng nhẹ đi học. weather essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khép. (of a vowel) Articulated with the tongue body relatively close to the hard palate. Ví dụ : "The teacher's "shut" vowel sounds were clear and easy to understand. " Những nguyên âm "khép" của giáo viên phát âm rõ ràng và dễ hiểu. phonetics language linguistics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín cổng cao tường, canh phòng cẩn mật. Strictly confined; carefully guarded. Ví dụ : "a close prisoner" Một tù nhân bị giam giữ kín cổng cao tường. police military essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín đáo, biệt lập, ẩn khuất. Out of the way of observation; secluded; secret; hidden. Ví dụ : "The meeting was held in a shut room, away from prying eyes. " Cuộc họp được tổ chức trong một căn phòng kín đáo, khuất khỏi những ánh mắt tò mò. appearance condition place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kít nút, ngang ngửa, suýt soát. Nearly equal; almost evenly balanced. Ví dụ : "a close contest" Một cuộc thi đấu sít sao. condition amount essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắn, cụt. Short. Ví dụ : "to cut grass or hair close" Cắt cỏ hoặc tóc thật ngắn. appearance quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kín, Đặc. Dense; solid; compact. Ví dụ : "The teacher's lesson plan was shut with important details, leaving no room for confusion. " Kế hoạch bài giảng của giáo viên kín đặc những chi tiết quan trọng, không để lại chỗ cho sự mơ hồ. material physics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắn gọn, súc tích. Concise; to the point. Ví dụ : "close reasoning" Lý luận chặt chẽ và đi thẳng vào vấn đề. communication language style essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếm. Difficult to obtain. Ví dụ : "Money is close." Tiền bạc bây giờ hiếm lắm. business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Keo kiệt, bủn xỉn. Parsimonious; stingy. Ví dụ : "My uncle is quite shut with his money; he rarely buys anything for himself. " Chú tôi khá keo kiệt, bủn xỉn với tiền bạc của mình; hiếm khi chú ấy mua gì cho bản thân. character economy value business attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khít, kín mít, chặt. Adhering strictly to a standard or original; exact. Ví dụ : "a close translation" Một bản dịch sát nghĩa. quality condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chính xác, tỉ mỉ, cẩn thận, chu đáo. Accurate; careful; precise; also, attentive; undeviating; strict. Ví dụ : "The patient was kept under close observation." Bệnh nhân được theo dõi hết sức cẩn thận và chu đáo. quality character attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rành rành, rõ rệt, hiển nhiên. Marked, evident. Ví dụ : "The teacher's disappointment was shut in her expression. " Sự thất vọng của giáo viên thể hiện rõ rệt trên nét mặt cô ấy. mark appearance essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đóng, giờ đóng cửa. The act or time of shutting; close. Ví dụ : "the shut of a door" Tiếng đóng cửa. action event essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cửa chớp, tấm chắn. A door or cover; a shutter. Ví dụ : "The classroom door had a broken shut, so the teacher couldn't close it properly. " Cửa lớp học bị hỏng cái chốt (cửa chớp/tấm chắn), nên giáo viên không đóng chặt được. property building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường hàn. The line or place where two pieces of metal are welded together. Ví dụ : "The welder carefully inspected the shut between the two metal beams. " Người thợ hàn cẩn thận kiểm tra đường hàn giữa hai thanh kim loại. technical material structure industry essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng, khép, ngưng hoạt động. To close, to stop from being open. Ví dụ : "Please shut the door." Làm ơn đóng cửa lại giúp tôi. action utility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng, khép, ngưng hoạt động. To close, to stop being open. Ví dụ : "If you wait too long, the automatic door will shut." Nếu bạn đợi quá lâu, cửa tự động sẽ đóng lại. action function essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng cửa, ngưng hoạt động. To close a business temporarily, or (of a business) to be closed. Ví dụ : "The pharmacy is shut on Sunday." Hiệu thuốc đóng cửa vào chủ nhật. business commerce essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhốt, giam. To confine in an enclosed area. Ví dụ : "I shut the cat in the kitchen before going out." Tôi nhốt con mèo trong bếp trước khi ra ngoài. action place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, kẹp, làm kẹt. To catch or snag in the act of shutting something. Ví dụ : "The door slammed shut, catching the stray paper in the frame. " Cánh cửa sập mạnh, kẹp tờ giấy lạc trôi vào khung. action machine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng, ngăn chặn, loại trừ. To preclude; to exclude; to bar out. Ví dụ : "The new security measures shut out anyone without a valid ID. " Các biện pháp an ninh mới loại trừ bất kỳ ai không có giấy tờ tùy thân hợp lệ. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng, khép. Closed. Ví dụ : "A shut door barred our way into the house." Một cánh cửa đóng kín đã chặn đường vào nhà của chúng tôi. condition state essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngõ hẻm, hẻm cụt. A narrow alley or passage acting as a short cut through the buildings between two streets. Ví dụ : "The students used the back alley shut to get to the park quickly. " Các bạn học sinh dùng con hẻm cụt phía sau để đi tắt ra công viên cho nhanh. area place architecture essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc