Hình nền cho five
BeDict Logo

five

/fɑev/ /faɪv/

Định nghĩa

noun

Năm, số năm.

Ví dụ :

Anh ấy viết số năm, rồi viết thêm bốn số không ở đằng sau.
noun

Năm giờ.

Five o'clock.

Ví dụ :

"See you at five."
Hẹn gặp lại bạn lúc năm giờ nhé.