noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ, tiếng. A time period of sixty minutes; one twenty-fourth of a day. Ví dụ : "I spent an hour at lunch." Tôi đã dành một tiếng cho bữa trưa. time unit period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ, thời gian, khoảnh khắc. A season, moment, or time. Ví dụ : "The hours of the summer holiday flew by quickly. " Những khoảnh khắc của kỳ nghỉ hè trôi qua thật nhanh. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ, thời gian. The time. Ví dụ : "The hour grows late and I must go home." Đã muộn giờ rồi, tôi phải về nhà thôi. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ. (in the plural) Used after a two-digit hour and a two-digit minute to indicate time. Ví dụ : "The movie starts at 07 hours 30 minutes. " Phim bắt đầu lúc 07 giờ 30 phút. time number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ kinh. (in the plural) The set times of prayer, the canonical hours, the offices or services prescribed for these, or a book containing them. Ví dụ : "The monks chanted the hours in the chapel every morning. " Các thầy tu tụng giờ kinh trong nhà nguyện mỗi sáng. religion time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giờ đi được. A distance that can be traveled in one hour. Ví dụ : "This place is an hour away from where I live." Chỗ này cách nhà tôi một giờ đi đường. time geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc