noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia đình, hộ gia đình. Collectively, all the persons who live in a given house; a family including attendants, servants etc.; a domestic or family establishment. Ví dụ : "The entire household enjoyed a delicious Thanksgiving dinner together. " Cả gia đình trong nhà đã cùng nhau thưởng thức một bữa tối Lễ Tạ Ơn ngon lành. family property society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia tộc, dòng họ. A line of ancestry; a race or house. Ví dụ : "The royal household has a long and storied history. " Gia tộc hoàng gia có một lịch sử lâu đời và đầy những câu chuyện. family race history essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong gia đình, Thuộc về gia đình. Belonging to the same house and family. Ví dụ : "The household chores were shared equally by all the family members. " Việc nhà được chia đều cho tất cả các thành viên trong gia đình. family property essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia dụng, trong nhà. Found in or having its origin in a home. Ví dụ : "The household chores were divided among the family members. " Việc nhà được chia cho các thành viên trong gia đình. family property essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quen thuộc, phổ biến. Widely known to the public; familiar. Ví dụ : "a household word; a household name" Một cái tên quen thuộc; một cái tên phổ biến. family culture society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc