Hình nền cho interruption
BeDict Logo

interruption

/ˌɪntəˈɹʌpʃən/

Định nghĩa

noun

Sự gián đoạn, sự ngắt quãng.

Ví dụ :

"The loud phone ringing was a major interruption to the important meeting. "
Tiếng chuông điện thoại reo lớn đã gây ra sự gián đoạn lớn cho cuộc họp quan trọng.