noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh sát, công an. A police officer. Ví dụ : "The busy responded to the report of a fight at the school. " Cảnh sát đã đến hiện trường sau khi nhận được tin báo về một vụ ẩu đả ở trường học. police job person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bận rộn, làm cho bận. To make somebody busy or active; to occupy. Ví dụ : "The teacher's interesting lesson busied the students with questions and discussions. " Bài học thú vị của cô giáo đã khiến học sinh bận rộn với những câu hỏi và thảo luận. work business job time action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bận rộn, thúc giục. To rush somebody. Ví dụ : "The teacher was busy her students with extra homework assignments. " Cô giáo bận rộn giao thêm bài tập về nhà để thúc giục học sinh của mình. action work essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bận rộn, đông đúc, náo nhiệt. Crowded with business or activities; having a great deal going on. Ví dụ : "We crossed a busy street." Chúng tôi băng qua một con đường đông xe cộ. business job condition work essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bận, bận rộn, có việc. Engaged in activity or by someone else. Ví dụ : "He is busy with piano practice." Anh ấy đang bận tập luyện piano. time action condition job situation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bận rộn, tất bật, phức tạp. Having a lot going on; complicated or intricate. Ví dụ : "Flowers, stripes, and checks in the same fabric make for a busy pattern." Hoa, sọc kẻ và ô vuông trên cùng một loại vải tạo nên một họa tiết rối mắt và phức tạp. time condition work essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay xía vào, tọc mạch. Officious; meddling. Ví dụ : "My neighbor is very busy, constantly offering unwanted advice about my son's school projects. " Ông hàng xóm nhà tôi rất hay xía vào chuyện người khác, cứ liên tục cho tôi những lời khuyên không ai hỏi về các dự án ở trường của con trai tôi. attitude character person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc