BeDict Logo

crib

/kɹɪb/
Hình ảnh minh họa cho crib: Giường nhỏ, giường cũi (trên tàu).
noun

Giường nhỏ, giường cũi (trên tàu).

Người thủy thủ dày dạn kinh nghiệm cuộn tròn trong cái giường cũi nhỏ xíu của mình để chợp mắt, ru mình theo tiếng sóng vỗ nhẹ nhàng của chiếc tàu đánh cá.

Hình ảnh minh họa cho crib: Hang đá, máng cỏ (của Chúa Giêsu).
noun

Hàng năm vào dịp Giáng Sinh, nhà thờ chúng tôi trưng bày một cảnh Giáng Sinh, có cả một máng cỏ, nơi Chúa Giêsu hài đồng nằm.

Hình ảnh minh họa cho crib: Giàn đỡ, khung chống.
 - Image 1
crib: Giàn đỡ, khung chống.
 - Thumbnail 1
crib: Giàn đỡ, khung chống.
 - Thumbnail 2
noun

Đội xây dựng đã dựng một giàn đỡ chắc chắn bằng các thanh gỗ để chống đỡ ngôi nhà cũ trong khi họ gia cố nền móng của nó.

Hình ảnh minh họa cho crib: Tài liệu tham khảo, phao.
 - Image 1
crib: Tài liệu tham khảo, phao.
 - Thumbnail 1
crib: Tài liệu tham khảo, phao.
 - Thumbnail 2
noun

Trước buổi thuyết trình, Maria xem lại tài liệu tham khảo/phao gồm các số liệu thống kê quan trọng và các điểm chính để không quên bất cứ điều gì quan trọng.

Hình ảnh minh họa cho crib: Mảnh gợi ý, khóa giải mã.
noun

Thám tử đã dùng từ "sinh nhật," tìm thấy trong tin nhắn đã mã hóa, như một mảnh gợi ý/khóa giải mã để giải mã phần còn lại của mật mã.