noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nan hoa. A support structure that connects the axle or the hub of a wheel to the rim. Ví dụ : "The bicycle's spoke snapped, and the wheel wobbled dangerously. " Nan hoa xe đạp bị gãy, khiến bánh xe lắc lư rất nguy hiểm. vehicle part machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nan hoa (vô lăng). A projecting handle of a steering wheel. Ví dụ : "The car's steering wheel had a comfortable, thick spoke. " Vô lăng của chiếc xe đó có một nan hoa dày và rất thoải mái khi cầm. vehicle nautical machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nan thang A rung of a ladder. Ví dụ : "The boy carefully climbed the ladder, placing his foot on each spoke. " Cậu bé cẩn thận leo lên thang, đặt chân lên từng nan thang một. part structure item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mo cau. A device for fastening the wheel of a vehicle to prevent it from turning when going downhill. Ví dụ : "The bicycle's spoke prevented the wheel from spinning backward as I rode down the hill. " Cái mo cau của xe đạp đã giữ cho bánh xe không bị quay ngược lại khi tôi xuống dốc. vehicle device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nan hoa, Căm. One of the outlying points in a hub-and-spoke model of transportation. Ví dụ : "The airport is a hub, and the smaller towns are spokes in the transportation network. " Sân bay là một trung tâm chính, và các thị trấn nhỏ hơn là những nan hoa tỏa ra trong mạng lưới giao thông. system vehicle point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp nan hoa. To furnish (a wheel) with spokes. Ví dụ : "The bicycle repair shop owner carefully spoke the new bicycle wheel. " Ông chủ tiệm sửa xe đạp cẩn thận lắp nan hoa vào vành bánh xe đạp mới. part vehicle structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát ngôn, cất tiếng. To communicate with one's voice, to say words out loud. Ví dụ : "My teacher spoke to the class about the upcoming test. " Cô giáo tôi đã nói với cả lớp về bài kiểm tra sắp tới. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, trò chuyện, chuyện trò. To have a conversation. Ví dụ : "My friend and I spoke about our plans for the weekend. " Bạn tôi và tôi đã nói chuyện về kế hoạch cuối tuần của chúng tôi. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, Diễn đạt, Bày tỏ. (by extension) To communicate or converse by some means other than orally, such as writing or facial expressions. Ví dụ : "Actions speak louder than words." Hành động diễn đạt ý nghĩa mạnh mẽ hơn lời nói. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát biểu, diễn thuyết, nói. To deliver a message to a group; to deliver a speech. Ví dụ : "This evening I shall speak on the topic of correct English usage." Tối nay tôi sẽ phát biểu về chủ đề sử dụng tiếng Anh đúng cách. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát biểu, diễn đạt. To be able to communicate in a language. Ví dụ : "He speaks Mandarin fluently." Anh ấy nói tiếng Quan Thoại rất lưu loát. language communication linguistics ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát ngôn, thốt ra. To utter. Ví dụ : "The teacher spoke clearly about the history of the Roman Empire. " Giáo viên đã nói rõ ràng về lịch sử của Đế chế La Mã. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, bày tỏ, biểu lộ. To communicate (some fact or feeling); to bespeak, to indicate. Ví dụ : "The teacher spoke about the importance of studying for the upcoming test. " Cô giáo đã nói về tầm quan trọng của việc học cho bài kiểm tra sắp tới. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, thông thạo. (sometimes humorous) To understand (as though it were a language). Ví dụ : "So you can program in C. But do you speak C++?" Vậy bạn lập trình được C rồi. Nhưng bạn có "nói" được C++ không? language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phát ra, vang lên. To produce a sound; to sound. Ví dụ : "The old clock in the hallway spoke loudly, announcing the time. " Chiếc đồng hồ cổ trong hành lang vang lên một tiếng lớn, báo hiệu giờ. sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, hót (như người). Of a bird, to be able to vocally reproduce words or phrases from a human language. Ví dụ : "The parrot spoke the phrase "Good morning, teacher!" perfectly. " Con vẹt nói được câu "Chào buổi sáng, cô giáo!" một cách hoàn hảo. animal bird ability language sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, ngỏ lời, trò chuyện. To address; to accost; to speak to. Ví dụ : "The teacher spoke to the class about the upcoming exam. " Cô giáo đã nói với cả lớp về kỳ thi sắp tới. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc