BeDict Logo

neighbor

/ˈneɪbər/
Hình ảnh minh họa cho neighbor: Người tâm đầu ý hợp, Người gần gũi, Người thân thiết.
 - Image 1
neighbor: Người tâm đầu ý hợp, Người gần gũi, Người thân thiết.
 - Thumbnail 1
neighbor: Người tâm đầu ý hợp, Người gần gũi, Người thân thiết.
 - Thumbnail 2
noun

Người tâm đầu ý hợp, Người gần gũi, Người thân thiết.

Dù không phải bạn thân, người hàng xóm của tôi luôn có những lời tử tế và sự thấu hiểu cho những khó khăn của tôi khi chăm sóc em bé mới sinh, thật sự là một người tâm đầu ý hợp.