Hình nền cho ringing
BeDict Logo

ringing

/ˈɹɪŋɪŋ/

Định nghĩa

verb

Vây quanh, bao quanh.

Ví dụ :

Khu trung tâm thành phố bị vây quanh bởi những khu công nghiệp xập xệ, tồi tàn.
verb

Đánh tráo số khung, thay đổi giấy tờ xe.

Ví dụ :

Cảnh sát nghi ngờ băng nhóm đó đang đánh tráo số khung, thay đổi giấy tờ xe của những chiếc xe ăn cắp rồi bán chúng với giấy tờ giả.
noun

Ví dụ :

Chuyên môn về việc đeo vòng cho chim của nhà điểu học đã giúp theo dõi được lộ trình di cư của chim cổ đỏ.
noun

Ví dụ :

Băng đảng tội phạm có tổ chức đó dính líu đến việc trộm cắp và thay đổi số khung xe để bán lại, kiếm hàng triệu đô nhờ vào "đánh cắp xe" và bán chúng dưới danh tính giả.