BeDict Logo

ringing

/ˈɹɪŋɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho ringing: Đánh cắp xe, trộm xe.
noun

Đánh cắp xe, trộm xe.

Băng đảng tội phạm có tổ chức đó dính líu đến việc trộm cắp và thay đổi số khung xe để bán lại, kiếm hàng triệu đô nhờ vào "đánh cắp xe" và bán chúng dưới danh tính giả.