

zeroes
/ˈziːroʊz/ /ˈzɪəroʊz/





noun
Nghiệm, giá trị không.

noun
Số không.


noun
Zero, máy bay Zero.
Trong thế chiến thứ hai, quân Đồng Minh phải đối mặt với sự kháng cự đáng gờm từ những chiếc Zero, máy bay chiến đấu của Nhật Bản nổi tiếng với tốc độ và khả năng cơ động cao.



verb
Hiệu chỉnh về không.
Hiệu chỉnh fluorometer về không bằng dung môi đã dùng để chiết xuất.

verb
Gán giá trị không, chuyển thành không.


verb


