Hình nền cho zeroes
BeDict Logo

zeroes

/ˈziːroʊz/ /ˈzɪəroʊz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong ký hiệu một ngôi (unary) và k-adic nói chung, số không (0) được biểu diễn bằng chuỗi rỗng.
noun

Zero, máy bay Zero.

A Mitsubishi A6M Zero, a long range fighter aircraft operated by the Japanese Navy Air Service from 1940 to 1945.

Ví dụ :

"During World War II, the Allies faced formidable opposition from Japanese zeroes, known for their speed and maneuverability. "
Trong thế chiến thứ hai, quân Đồng Minh phải đối mặt với sự kháng cự đáng gờm từ những chiếc Zero, máy bay chiến đấu của Nhật Bản nổi tiếng với tốc độ và khả năng cơ động cao.