Các môn thể thao này được điều chỉnh cho vận động viên khuyết tật, thể hiện sự kiên cường và kỹ năng đáng kinh ngạc trên đấu trường toàn cầu.

Vocabulary in this post

Hình ảnh minh họa adaptive

adaptive adjective

/əˈdæp.tɪv/

Thích nghi, có khả năng thích ứng, dễ thích nghi.

Ví dụ:

Phần mềm học tập thích nghi này đã thay đổi độ khó của các bài toán dựa trên kết quả làm bài của học sinh.

Hình ảnh minh họa paralympic

paralympic adjective

/ˌpærəˈlɪmpɪk/ /ˌpærəˈlɪmɪk/

Thuộc về Paralympic, dành cho Paralympic.

Ví dụ:

Chị gái tôi là một vận động viên Paralympic tài năng, thi đấu môn bóng rổ xe lăn.

Hình ảnh minh họa modified

modified adjective

/ˈmɒdɪfaɪd/ /ˈmɑdɪfaɪd/

Đã sửa đổi, được thay đổi.

Ví dụ:

Sau khi nhận được phản hồi từ giáo viên, sinh viên đó đã nộp một bản luận đã được sửa đổi.

Hình ảnh minh họa disabilities

disabilities noun

/ˌdɪsəˈbɪlətiz/ /ˌdɪzəˈbɪlətiz/

Khuyết tật, sự tàn tật, tình trạng mất khả năng.

Ví dụ:

Trường cung cấp các dịch vụ hỗ trợ cho học sinh có nhiều khuyết tật học tập khác nhau, ví dụ như chứng khó đọc và ADHD (rối loạn tăng động giảm chú ý).

Hình ảnh minh họa showcasing

showcasing verb

/ˈʃoʊkeɪsɪŋ/ /ˈʃoʊˌkeɪsɪŋ/

Trưng bày, giới thiệu, phô diễn.

Ví dụ:

Tôi nghĩ buổi trình diễn này thực sự phô diễn những điểm mạnh của phần mềm.

Hình ảnh minh họa skill

skill noun

/skɪl/

Kỹ năng, khả năng, tay nghề.

Ví dụ:

Con trai tôi đã cải thiện kỹ năng chơi piano của nó.

Hình ảnh minh họa classification

classification noun

/ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/

Phân loại, sự phân loại, sự xếp loại.

Ví dụ:

Việc phân loại học sinh theo kết quả học tập giúp giáo viên điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp.

Hình ảnh minh họa impairment

impairment noun

/ɪmˈpeərmənt/ /ɪmˈpɛrmənt/

Sự suy yếu, khuyết tật, sự tổn hại.

Ví dụ:

"visual impairment"

Suy giảm thị lực (hoặc) khuyết tật thị giác.