adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích nghi, có khả năng thích ứng, dễ thích nghi. Of, pertaining to, characterized by or showing adaptation; making or made fit or suitable. Ví dụ : "The adaptive learning software changed the difficulty of the math problems based on how well the student performed. " Phần mềm học tập thích nghi này đã thay đổi độ khó của các bài toán dựa trên kết quả làm bài của học sinh. organism biology environment ecology ability function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích nghi, có khả năng thích ứng. Capable of being adapted or of adapting; susceptible of or undergoing accordant change. Ví dụ : "The chameleon's skin is adaptive, changing color to blend in with its surroundings. " Da của tắc kè hoa có khả năng thích nghi, đổi màu để hòa lẫn vào môi trường xung quanh. biology organism environment ecology ability quality function system technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích nghi, dễ thích ứng. Of a trait: that helps an individual to function well in society. Ví dụ : "Being adaptive to new software is a helpful trait for employees in today's fast-changing workplace. " Khả năng thích nghi với phần mềm mới là một phẩm chất hữu ích cho nhân viên trong môi trường làm việc thay đổi nhanh chóng ngày nay. human society mind ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc