BeDict Logo

competing

/kəmˈpiːtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho competing: Cạnh tranh, ganh đua.
 - Image 1
competing: Cạnh tranh, ganh đua.
 - Thumbnail 1
competing: Cạnh tranh, ganh đua.
 - Thumbnail 2
adjective

Cạnh tranh, ganh đua.

Hai tiệm bánh trong khu phố, dù không hề cố ý, lại vô tình rơi vào cuộc chiến giá cả cạnh tranh gay gắt, mỗi bên đều cố gắng bán bánh mì với giá thấp nhất.