Hình nền cho competing
BeDict Logo

competing

/kəmˈpiːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tranh đua, cạnh tranh, thi đấu.

Ví dụ :

Các bạn học sinh đang tranh nhau đạt điểm cao nhất lớp.
adjective

Cạnh tranh, ganh đua.

Ví dụ :

Hai tiệm bánh trong khu phố, dù không hề cố ý, lại vô tình rơi vào cuộc chiến giá cả cạnh tranh gay gắt, mỗi bên đều cố gắng bán bánh mì với giá thấp nhất.