Hình nền cho demonstration
BeDict Logo

demonstration

/dɛmənˈstɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Biểu diễn, trình diễn, sự thuyết minh, cuộc biểu tình.

Ví dụ :

Cô giáo đã trình diễn cách giải các phương trình bậc hai.