noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe độ, xe đua độ. Any vehicle used in modified racing. Ví dụ : "At the local dirt track, everyone admired the sleek, powerful modified roaring past, leaving a cloud of dust. " Ở đường đua đất địa phương, ai nấy đều trầm trồ trước chiếc xe độ bóng bẩy, mạnh mẽ gầm rú lướt qua, bỏ lại cả một làn bụi mù. vehicle race sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã sửa đổi, được thay đổi. Changed; altered Ví dụ : "The student submitted a modified version of his essay after getting feedback from his teacher. " Sau khi nhận được phản hồi từ giáo viên, sinh viên đó đã nộp một bản luận đã được sửa đổi. technical technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, thay đổi một phần. To change part of. Ví dụ : "I modified the recipe by adding less sugar. " Tôi đã sửa đổi công thức bằng cách cho ít đường hơn. part process action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị sửa đổi, được điều chỉnh. To be or become modified. Ví dụ : "The recipe was modified to use less sugar. " Công thức nấu ăn đã được điều chỉnh để dùng ít đường hơn. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, tiết chế. To set bounds to; to moderate. Ví dụ : "The teacher modified the homework assignment to only include the first five problems because the class was having difficulty. " Giáo viên đã giảm bớt bài tập về nhà, chỉ giao năm bài đầu tiên vì cả lớp đang gặp khó khăn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ nghĩa, điều chỉnh. (grammar) To qualify the meaning of. Ví dụ : "The teacher modified the assignment, making it easier for students with learning disabilities. " Giáo viên đã điều chỉnh bài tập, khiến nó trở nên dễ hơn cho học sinh khuyết tật học tập. grammar language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc