Hình nền cho modified
BeDict Logo

modified

/ˈmɒdɪfaɪd/ /ˈmɑdɪfaɪd/

Định nghĩa

noun

Xe độ, xe đua độ.

Ví dụ :

Ở đường đua đất địa phương, ai nấy đều trầm trồ trước chiếc xe độ bóng bẩy, mạnh mẽ gầm rú lướt qua, bỏ lại cả một làn bụi mù.
verb

Bị sửa đổi, được điều chỉnh.

To be or become modified.

Ví dụ :

"The recipe was modified to use less sugar. "
Công thức nấu ăn đã được điều chỉnh để dùng ít đường hơn.