Hình nền cho difficulty
BeDict Logo

difficulty

/ˈdɪfɪkəlti/

Định nghĩa

noun

Khó khăn, sự khó khăn, nỗi khó khăn.

Ví dụ :

Độ khó của bài toán khiến nhiều học sinh gặp khó khăn trong việc giải nó.