Hình nền cho classification
BeDict Logo

classification

/ˌklæsɪfɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Phân loại, sự phân loại, sự xếp loại.

Ví dụ :

Việc phân loại học sinh theo kết quả học tập giúp giáo viên điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp.