Hình nền cho based
BeDict Logo

based

/beɪst/

Định nghĩa

verb

Dựa trên, nền tảng.

Ví dụ :

Bài học của giáo viên được xây dựng dựa trên kiến thức về phân số mà học sinh đã có trước đó.
adjective

Tự tin, cá tính, không quan tâm đến người khác nghĩ gì.

Ví dụ :

Sarah tự tin và cá tính lắm; bạn ấy cứ đi tất lệch đến trường mỗi ngày vì bạn ấy thích thế, dù mấy bạn khác trêu chọc.