noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy yếu, hư hại, tổn hại. The result of being impaired Ví dụ : "His vision impairment made it difficult for him to read the small print. " Thị lực suy yếu khiến anh ấy khó đọc được chữ nhỏ. medicine body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy yếu, sự suy giảm. A deterioration or weakening Ví dụ : "Lack of sleep can cause impairment in your ability to focus. " Thiếu ngủ có thể gây suy giảm khả năng tập trung của bạn. medicine condition body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự suy yếu, khuyết tật, sự tổn hại. A disability or handicap Ví dụ : "visual impairment" Suy giảm thị lực (hoặc) khuyết tật thị giác. medicine body condition disease physiology ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy yếu, khiếm khuyết. An inefficient part or factor. Ví dụ : "The old computer's slow processor was a major impairment to our productivity at work. " Bộ xử lý chậm chạp của chiếc máy tính cũ là một yếu tố gây suy yếu lớn cho năng suất làm việc của chúng tôi. medicine condition disease body physiology function ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự suy giảm giá trị, sự mất giá. A downward revaluation, a write-down. Ví dụ : "The company's stock had an impairment, resulting in a lower value on their balance sheet. " Cổ phiếu của công ty đã bị suy giảm giá trị, dẫn đến giá trị thấp hơn trên bảng cân đối kế toán của họ. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc