Hình nền cho impairment
BeDict Logo

impairment

/ɪmˈpeərmənt/ /ɪmˈpɛrmənt/

Định nghĩa

noun

Suy yếu, hư hại, tổn hại.

Ví dụ :

Thị lực suy yếu khiến anh ấy khó đọc được chữ nhỏ.