Hình nền cho showcasing
BeDict Logo

showcasing

/ˈʃoʊkeɪsɪŋ/ /ˈʃoʊˌkeɪsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trưng bày, giới thiệu, phô diễn.

Ví dụ :

Tôi nghĩ buổi trình diễn này thực sự phô diễn những điểm mạnh của phần mềm.
noun

Trưng bày sản phẩm để tham khảo trước khi mua online.

Ví dụ :

Cuối tuần của cô ấy chủ yếu là đi "trưng bày sản phẩm để tham khảo trước khi mua online": cô ấy đến vài cửa hàng điện máy để thử các loại laptop trước khi quyết định đặt mua một chiếc online từ một nhà cung cấp rẻ hơn.