Hình nền cho changed
BeDict Logo

changed

/t͡ʃeɪnd͡ʒd/

Định nghĩa

verb

Thay đổi, biến đổi.

Ví dụ :

Nòng nọc đã biến đổi thành ếch. Giá cổ phiếu liên tục thay đổi.