verb🔗ShareThay đổi, biến đổi. To become something different."The tadpole changed into a frog. Stock prices are constantly changing."Nòng nọc đã biến đổi thành ếch. Giá cổ phiếu liên tục thay đổi.processactionconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThay đổi, biến đổi. To make something into something else."The fairy changed the frog into a prince. I had to change the wording of the ad so it would fit."Cô tiên đã biến con ếch thành hoàng tử. Tôi phải thay đổi cách diễn đạt của quảng cáo để nó vừa vặn.processactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThay thế, đổi. To replace."Ask the janitor to come and change the lightbulb. After a brisk walk, I washed up and changed my shirt."Nhờ bác lao công đến thay bóng đèn đi. Sau khi đi bộ nhanh, tôi rửa mặt và thay áo sơ mi.actionprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThay đồ, đổi quần áo. To replace one's clothing."After soccer practice, Michael changed into his dry clothes. "Sau buổi tập đá bóng, Michael thay đồ để mặc quần áo khô cho thoải mái.wearappearancebodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareThay đồ, đổi đồ. To replace the clothing of (the one wearing it)."After playing in the mud, the mother changed her young son into clean clothes. "Sau khi chơi bùn lầy, người mẹ thay đồ sạch sẽ cho cậu con trai bé bỏng.wearbodyhumanappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChuyển, đổi chuyến. To transfer to another vehicle (train, bus, etc.)""To get to the museum, I changed trains at Central Station." "Để đến bảo tàng, tôi đổi chuyến tàu ở ga Trung Tâm.vehicletrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐổi, trao đổi. To exchange."The cashier changed my twenty-dollar bill for two tens. "Cô thu ngân đổi tờ hai mươi đô của tôi lấy hai tờ mười đô.businesseconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐổi tay. To change hand while riding (a horse)."to change a horse"Đổi ngựa (đang phi nước đại).sportanimalvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc